disreputable
Pronunciation
/dɪsˈɹɛpjətəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disreputable"trong tiếng Anh

disreputable
01

không đáng tin cậy, có tiếng xấu

having a bad reputation, often due to dishonesty or unethical behavior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disreputable
so sánh hơn
more disreputable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The tabloid published a disreputable story about the celebrity, which was later proven to be false.
Tờ báo lá cải đã đăng một câu chuyện đáng ngờ về người nổi tiếng, sau đó được chứng minh là sai sự thật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng