dismissive
dis
dɪs
dis
mi
ˈmɪ
mi
ssive
sɪv
siv
permissivesubmissiveadmissiveunpermissive

Định nghĩa và ý nghĩa của "dismissive"trong tiếng Anh

dismissive
01

coi thường, khinh miệt

showing a lack of interest or respect by ignoring or minimizing someone or something's importance 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dismissive
so sánh hơn
more dismissive
có thể phân cấp
Các ví dụ
His dismissive tone suggested he didn't value her opinion. 

Giọng điệu coi thường của anh ta cho thấy anh ta không coi trọng ý kiến của cô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng