disjointed
Pronunciation
/dɪsˈdʒɔɪntɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disjointed"trong tiếng Anh

disjointed
01

không liên kết, không mạch lạc

not connected in an orderly or coherent way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disjointed
so sánh hơn
more disjointed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The report was criticized for its disjointed structure and lack of clear organization.
Báo cáo bị chỉ trích vì cấu trúc rời rạc và thiếu tổ chức rõ ràng.
02

trật khớp, bong gân

physically detached, especially where two parts are normally connected
Các ví dụ
He suffered a disjointed knee during the match.
Anh ấy bị trật khớp đầu gối trong trận đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng