disinclination
dis
ˌdɪs
dis
inc
ɪnk
ink
li
li
na
ˈneɪ
nei
tion
ʃən
shēn
specializationdemobilisationcongratulationdefibrillation

Định nghĩa và ý nghĩa của "disinclination"trong tiếng Anh

Disinclination
01

sự miễn cưỡng, thiếu sự sẵn lòng

reluctance to do something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She showed disinclination toward accepting the promotion, preferring her current role. 

Cô ấy tỏ ra miễn cưỡng khi nhận thăng chức, thích vai trò hiện tại của mình hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng