disillusioned
di
ˌdɪ
di
si
si
llu
ˈlu:
loo
sioned
ʒənd
zhēnd

Định nghĩa và ý nghĩa của "disillusioned"trong tiếng Anh

disillusioned
01

vỡ mộng, thất vọng

feeling disappointed because someone or something is not as worthy or good as one believed 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disillusioned
so sánh hơn
more disillusioned
có thể phân cấp
Các ví dụ
After working in politics for years, he became disillusioned with the system's corruption and inefficiency. 

Sau nhiều năm làm việc trong chính trị, anh ấy trở nên vỡ mộng vì tham nhũng và sự kém hiệu quả của hệ thống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng