Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
disillusioned
01
vỡ mộng, thất vọng
feeling disappointed because someone or something is not as worthy or good as one believed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disillusioned
so sánh hơn
more disillusioned
có thể phân cấp
Các ví dụ
After working in politics for years, he became disillusioned with the system's corruption and inefficiency.
Sau nhiều năm làm việc trong chính trị, anh ấy trở nên vỡ mộng vì tham nhũng và sự kém hiệu quả của hệ thống.
Cây Từ Vựng
disillusioned
disillusion
illusion
illus



























