Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
disillusioned
01
vỡ mộng, thất vọng
feeling disappointed because someone or something is not as worthy or good as one believed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disillusioned
so sánh hơn
more disillusioned
có thể phân cấp
Các ví dụ
The once-idealistic activist grew disillusioned with the lack of progress in social justice issues.
Nhà hoạt động từng lý tưởng hóa trở nên vỡ mộng vì sự thiếu tiến bộ trong các vấn đề công bằng xã hội.
Cây Từ Vựng
disillusioned
disillusion
illusion
illus



























