to dishearten
dis
dɪs
dis
hear
ˈhɑ:
haa
ten
tən
tēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "dishearten"trong tiếng Anh

to dishearten
01

làm nản lòng, làm mất hứng

to cause someone to lose courage, enthusiasm, or hope 
Transitive: to dishearten sb
to dishearten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dishearten
ngôi thứ ba số ít
disheartens
hiện tại phân từ
disheartening
quá khứ đơn
disheartened
quá khứ phân từ
disheartened
Các ví dụ
Receiving a rejection letter can dishearten even the most determined job seeker. 

Nhận được thư từ chối có thể làm nản lòng ngay cả người tìm việc kiên định nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng