Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
diseased
01
bị bệnh, mắc bệnh
affected by a disease
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most diseased
so sánh hơn
more diseased
có thể phân cấp
Các ví dụ
The doctor treated the patient 's diseased liver with medication and recommended dietary changes to improve its function.
Bác sĩ đã điều trị lá gan bệnh của bệnh nhân bằng thuốc và khuyến nghị thay đổi chế độ ăn uống để cải thiện chức năng của nó.



























