disdainful
Pronunciation
/dɪsˈdeɪnfəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disdainful"trong tiếng Anh

disdainful
01

khinh miệt, khinh thường

showing strong contempt or scorn toward someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most disdainful
so sánh hơn
more disdainful
có thể phân cấp
Các ví dụ
The critic was disdainful of the amateur performance.
Nhà phê bình tỏ ra khinh thường màn trình diễn nghiệp dư.
02

khinh thường, coi thường

refusing or rejecting something with a feeling of superiority or contempt
Các ví dụ
Her disdainful attitude towards the new employee made the work environment uncomfortable.
Thái độ khinh thường của cô ấy đối với nhân viên mới khiến môi trường làm việc trở nên khó chịu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng