disdain
dis
dɪs
dis
dain
ˈdeɪn
dein
explainUkraineunchaindeplane

Định nghĩa và ý nghĩa của "disdain"trong tiếng Anh

Disdain
01

sự khinh miệt, sự coi thường

the feeling that someone or something is not worthy of respect or consideration 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự khinh miệt, sự coi thường

a communication that indicates lack of respect by patronizing the recipient 
to disdain
01

khinh thường, coi thường

to think of someone as unworthy of respect and attention 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disdain
ngôi thứ ba số ít
disdains
hiện tại phân từ
disdaining
quá khứ đơn
disdained
quá khứ phân từ
disdained
Các ví dụ
He openly disdained the suggestion, considering it beneath his expertise. 

Anh ta công khai coi thường đề nghị, coi nó là dưới tầm chuyên môn của mình.

02

khinh thường, coi thường

to not do something because of feeling superior 
Các ví dụ
She disdained attending the party, feeling that it was too trivial for her. 

Cô ấy coi thường việc tham dự bữa tiệc, cảm thấy rằng nó quá tầm thường đối với mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng