Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
discontent
01
bất mãn, không hài lòng
having a feeling of unhappiness or dissatisfaction with a situation
Các ví dụ
The discontent villagers gathered to protest the lack of public services.
Những người dân làng bất mãn tập trung để phản đối việc thiếu các dịch vụ công cộng.
Discontent
01
bất mãn
a feeling of dissatisfaction and unhappiness with one's current situation or circumstances
Các ví dụ
The student protests were a visible expression of discontent over proposed changes to university policies.
Các cuộc biểu tình của sinh viên là một biểu hiện rõ ràng của sự bất mãn trước những thay đổi được đề xuất đối với chính sách đại học.
to discontent
01
làm bất mãn, gây bất bình
make dissatisfied
Cây Từ Vựng
discontent
content



























