discontent
Pronunciation
/dɪskənˈtɛnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "discontent"trong tiếng Anh

discontent
01

bất mãn, không hài lòng

having a feeling of unhappiness or dissatisfaction with a situation
discontent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most discontent
so sánh hơn
more discontent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The discontent villagers gathered to protest the lack of public services.
Những người dân làng bất mãn tập trung để phản đối việc thiếu các dịch vụ công cộng.
Discontent
01

bất mãn

a feeling of dissatisfaction and unhappiness with one's current situation or circumstances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
discontents
Các ví dụ
The student protests were a visible expression of discontent over proposed changes to university policies.
Các cuộc biểu tình của sinh viên là một biểu hiện rõ ràng của sự bất mãn trước những thay đổi được đề xuất đối với chính sách đại học.
to discontent
01

làm bất mãn, gây bất bình

make dissatisfied
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
discontent
ngôi thứ ba số ít
discontents
hiện tại phân từ
discontenting
quá khứ đơn
discontented
quá khứ phân từ
discontented
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng