Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Discomfort
01
khó chịu, sự bất tiện
an unpleasant physical feeling, like a mild or moderate pain, tightness, irritation, itch, or lack of ease in the body
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
discomforts
Các ví dụ
Cold weather often brings Joint discomfort or stiffness for those with arthritis.
Thời tiết lạnh thường mang lại khó chịu khớp hoặc cứng khớp cho những người bị viêm khớp.
02
sự khó chịu, sự bất an
a feeling of unease, distress, or emotional strain
Các ví dụ
The topic caused him emotional discomfort.
Chủ đề này khiến anh ấy cảm thấy khó chịu về mặt cảm xúc.
Cây Từ Vựng
discomfort
comfort



























