Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to discombobulate
01
làm bối rối, làm mất phương hướng
to confuse someone, causing them to feel disoriented or unable to think clearly
Dialect
American
Transitive: to discombobulate sb
hài hước
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
discombobulate
ngôi thứ ba số ít
discombobulates
hiện tại phân từ
discombobulating
quá khứ đơn
discombobulated
quá khứ phân từ
discombobulated
Các ví dụ
The intricate maze of corridors in the old mansion discombobulated the visitors, leaving them unsure of which way to go.
Mê cung hành lang phức tạp trong biệt thự cổ đã làm bối rối những vị khách, khiến họ không chắc chắn nên đi hướng nào.
Cây Từ Vựng
discombobulated
discombobulation
discombobulate



























