Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to disclose
01
tiết lộ, bộc lộ
to reveal something by uncovering it
Transitive: to disclose sth
Các ví dụ
The artist slowly peeled away the layers of paint to disclose the original masterpiece beneath.
Nghệ sĩ từ từ bóc đi các lớp sơn để tiết lộ kiệt tác nguyên bản bên dưới.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disclose
ngôi thứ ba số ít
discloses
hiện tại phân từ
disclosing
quá khứ đơn
disclosed
quá khứ phân từ
disclosed
Các ví dụ
The investigative journalist 's article disclosed corruption within the political establishment.
Bài báo của nhà báo điều tra đã tiết lộ tham nhũng trong giới chính trị.
Cây Từ Vựng
disclose
close



























