disciplinary
Pronunciation
/ˈdɪsəpɫəˌnɛɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disciplinary"trong tiếng Anh

disciplinary
01

kỷ luật, chuyên ngành

related to a specific branch of knowledge or academic field
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
His disciplinary expertise lies in ancient history and archaeology.
Chuyên môn kỷ luật của anh ấy nằm trong lịch sử cổ đại và khảo cổ học.
02

kỷ luật, liên quan đến kỷ luật

relating to discipline in behavior
03

kỷ luật, sửa chữa

relating to the enforcement of rules or the correction of behavior
Các ví dụ
Disciplinary proceedings were initiated following allegations of professional misconduct.
Các thủ tục kỷ luật đã được khởi động sau những cáo buộc về hành vi chuyên nghiệp sai trái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng