disbelief
dis
ˌdɪs
dis
be
bi
lief
ˈli:f
lif
aperitifo'keeffedebriefrelief

Định nghĩa và ý nghĩa của "disbelief"trong tiếng Anh

Disbelief
01

sự không tin, sự hoài nghi

the state of not believing or accepting something as true or real 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
disbeliefs
Các ví dụ
She stared in disbelief at the news. 

Cô ấy nhìn tin tức với sự không tin.

02

sự không tin, sự hoài nghi

the act of rejecting or denying belief in something 
Các ví dụ
His open disbelief in religion caused tension in the family. 

Sự hoài nghi công khai của anh ấy về tôn giáo đã gây ra căng thẳng trong gia đình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng