Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to disband
01
giải tán, tan rã
to stop operating as a group
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disband
ngôi thứ ba số ít
disbands
hiện tại phân từ
disbanding
quá khứ đơn
disbanded
quá khứ phân từ
disbanded
Các ví dụ
The committee will disband after the final decision is made on the project.
Ủy ban sẽ giải tán sau khi quyết định cuối cùng về dự án được đưa ra.
02
giải tán, xóa bỏ
to stop a group from operating or existing
Các ví dụ
Disbanding the coalition will result in the loss of significant influence over the national policies.
Giải tán liên minh sẽ dẫn đến mất đi ảnh hưởng đáng kể đối với các chính sách quốc gia.
Cây Từ Vựng
disbandment
disband
band



























