Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Direct flight
01
chuyến bay thẳng
a flight between two points that takes place without changing planes, but might include stops on the way
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
direct flights
Các ví dụ
Although the direct flight was more expensive, he preferred it to save time on his business trip.
Mặc dù chuyến bay thẳng đắt hơn, anh ấy vẫn chọn nó để tiết kiệm thời gian trong chuyến công tác.



























