Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Direct flight
01
chuyến bay thẳng
a flight between two points that takes place without changing planes, but might include stops on the way
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
direct flights
Các ví dụ
She was relieved to find a direct flight to New York, avoiding the hassle of changing planes.
Cô ấy nhẹ nhõm khi tìm được một chuyến bay thẳng đến New York, tránh được phiền phức khi phải đổi máy bay.



























