Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Abatement
01
sự giảm bớt, sự suy giảm
the act or process of reducing, lessening, or diminishing something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Abatement of noise in the city improved residents' quality of life.
Sự giảm thiểu tiếng ồn trong thành phố đã cải thiện chất lượng cuộc sống của cư dân.
02
giảm bớt, sự giảm bớt
a reduction or lessening in the intensity, degree, or amount of something
Các ví dụ
The government introduced tax abatement policies to encourage businesses to invest in economically distressed areas.
Chính phủ đã giới thiệu các chính sách giảm thuế để khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào các khu vực kinh tế khó khăn.



























