Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Diode
01
điốt, linh kiện điện tử có hai cực
an electronic device with two terminals, typically allowing the flow of current in one direction only
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
diodes
02
điốt, ống hai điện cực
a thermionic tube having two electrodes; used as a rectifier



























