Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dimension
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dimensions
Các ví dụ
The artist 's sculptures seemed to defy conventional dimensions, playing with space and form in unexpected ways.
Các tác phẩm điêu khắc của nghệ sĩ dường như thách thức các kích thước thông thường, chơi đùa với không gian và hình dạng theo những cách bất ngờ.
02
chiều, khía cạnh
a framework or aspect by which objects or individuals can be distinguished
Các ví dụ
Creativity is an important dimension in education.
Sáng tạo là một khía cạnh quan trọng trong giáo dục.
03
kích thước, quy mô
the magnitude, size, or extent of something
Các ví dụ
The research highlighted the global dimension of the crisis.
Nghiên cứu đã làm nổi bật quy mô toàn cầu của cuộc khủng hoảng.
04
chiều, chiều
one of the three coordinates that specify a position in space
Các ví dụ
Each point in the room has an x, y, and z dimension.
Mỗi điểm trong phòng có một chiều x, y và z.
to dimension
01
định kích thước, điều chỉnh theo kích thước
to shape or adjust an object to specified measurements
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dimension
ngôi thứ ba số ít
dimensions
hiện tại phân từ
dimensioning
quá khứ đơn
dimensioned
quá khứ phân từ
dimensioned
Các ví dụ
The metalworker dimensioned the pipe to fit precisely.
Thợ kim loại đã định kích thước ống để vừa khít chính xác.
02
đo kích thước, đo đạc
to mark or indicate the measurements of an object
Các ví dụ
He dimensioned the diagram for the construction plan.
Anh ấy đã định kích thước sơ đồ cho kế hoạch xây dựng.
Cây Từ Vựng
dimensional
dimension
dimens



























