dime
dime
daɪm
daim
timelimemimerime

Định nghĩa và ý nghĩa của "dime"trong tiếng Anh

01

một dime, đồng xu mười cent

a ten-cent coin of Canada and the US 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dimes
Các ví dụ
He placed a dime in the vending machine to buy a small piece of candy. 

Anh ấy đặt một đồng xu mười cent vào máy bán hàng tự động để mua một miếng kẹo nhỏ.

02

một túi ma túy mười đô la, một liều mười đô la

a small quantity of illegal drugs sold for ten dollars 
Các ví dụ
Prices for a dime vary depending on the market. 

Giá cả cho một gói nhỏ thay đổi tùy thuộc vào thị trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng