to digress
dig
ˈdaɪg
daig
ress
rɛs
res
professprecessexpressundress

Định nghĩa và ý nghĩa của "digress"trong tiếng Anh

to digress
01

đi lạc đề, rời xa chủ đề chính

to steer away from the main subject and focus on a different topic in speech or writing 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
digress
ngôi thứ ba số ít
digresses
hiện tại phân từ
digressing
quá khứ đơn
digressed
quá khứ phân từ
digressed
Các ví dụ
I don't want to digress too far from the main point of my argument. 

Tôi không muốn đi lạc đề quá xa so với điểm chính của lập luận của mình.

02

đi chệch hướng, lan man

wander from a direct or straight course 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng