Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Digraph
01
chữ ghép, cặp ký tự
a pair of characters used to represent a single sound, such as "sh" or "th", in phonetics or linguistics
Các ví dụ
The phonics lesson focused on identifying digraphs in words to improve pronunciation skills.
Bài học ngữ âm tập trung vào việc xác định cặp chữ trong từ để cải thiện kỹ năng phát âm.



























