Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dignify
01
tôn vinh, làm cho xứng đáng
to give someone or something a sense of worth, honor, or respect
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dignify
ngôi thứ ba số ít
dignifies
hiện tại phân từ
dignifying
quá khứ đơn
dignified
quá khứ phân từ
dignified
Các ví dụ
The ceremony was meant to dignify the sacrifices of the soldiers.
Buổi lễ nhằm tôn vinh sự hy sinh của những người lính.
02
nâng cao địa vị, làm cho xứng đáng
raise the status of
Cây Từ Vựng
dignified
dignifying
dignify
dign



























