Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
digitally
01
một cách kỹ thuật số, bằng phương tiện kỹ thuật số
with the use of computers or electronic devices
Các ví dụ
The movie was distributed digitally, allowing viewers to stream it online.
Bộ phim được phân phối kỹ thuật số, cho phép người xem phát trực tuyến trực tuyến.
02
kỹ thuật số, bằng ngón tay
by means of the fingers
Cây Từ Vựng
digitally
digital
digit



























