Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dexterity
01
sự khéo léo, tài khéo tay
the ability to use one's hands or body skillfully and quickly to perform tasks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His dexterity with the piano keys impressed the audience.
Sự khéo léo của anh ấy với các phím đàn piano đã gây ấn tượng với khán giả.
Cây Từ Vựng
dexterity
dexter



























