Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
phát triển
Sự phát triển của công nghệ mới đã thay đổi cuộc sống hiện đại.
phát triển
Sự phát triển dần dần về kỹ năng ngôn ngữ của đứa trẻ trở nên rõ ràng khi nó bắt đầu hình thành những câu hoàn chỉnh.
phát triển, khu đô thị mới
sự phát triển, sự tăng trưởng
Sự phát triển của một con bướm từ sâu bướm xảy ra qua nhiều giai đoạn.
sự phát triển, diễn biến
Phát triển mới nhất trong các cuộc đàm phán hòa bình đã mang lại hy vọng mới cho giải pháp.
phát triển, quy hoạch
Việc phát triển khu đất trống thành trung tâm mua sắm đã thúc đẩy đáng kể nền kinh tế địa phương.
triển khai, phát triển
Sự phát triển của khai cuộc tượng đã kiểm soát trung tâm.
phát triển, mở rộng
Phát triển trong Bản giao hưởng số 5 của Beethoven khám phá một cách điêu luyện các chủ đề chính.
rửa ảnh, xử lý
Nhiếp ảnh gia mang cuộn phim vào phòng tối để rửa ảnh.
Cây Từ Vựng



























