Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
detestable
01
đáng ghét, ghê tởm
unequivocally deserving of intense dislike or hatred
Các ví dụ
The novel 's detestable villain was both cunning and ruthless.
Nhân vật phản diện đáng ghét trong cuốn tiểu thuyết vừa xảo quyệt vừa tàn nhẫn.
02
đáng ghét, kinh tởm
extremely unpleasant or offensive
Các ví dụ
His detestable manners made dinner conversations awkward.
Cách cư xử đáng ghét của anh ấy đã khiến các cuộc trò chuyện trong bữa tối trở nên khó xử.
Cây Từ Vựng
detestably
detestable
detest



























