alimony
Pronunciation
/ˈæɫəˌmoʊni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alimony"trong tiếng Anh

Alimony
01

tiền cấp dưỡng, trợ cấp nuôi con

the money that is demanded by the court to be paid to an ex-spouse or ex-partner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The terms of the divorce settlement included provisions for alimony and child support.
Các điều khoản của thỏa thuận ly hôn bao gồm các quy định về tiền cấp dưỡng và cấp dưỡng con cái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng