detainee
de
di
tai
teɪ
tei
nee
ˈni:
ni
enlisteereparteeabducteeabsentee

Định nghĩa và ý nghĩa của "detainee"trong tiếng Anh

Detainee
01

người bị giam giữ, tù nhân

a person who is held in custody, often by the authorities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
detainees
Các ví dụ
The detainee stayed in the cell. 

Người bị giam giữ ở lại trong phòng giam.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng