Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
destitute
01
cùng cực, nghèo khổ
extremely poor and lacking basic necessities
trang trọng
Các ví dụ
The destitute family relied on charity for their meals.
Gia đình bần cùng phải dựa vào từ thiện để có bữa ăn.
02
thiếu thốn, mất mát
lacking essential non-material needs, such as support, love, or community
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most destitute
so sánh hơn
more destitute
có thể phân cấp
Các ví dụ
Modern society is destitute of genuine community bonds.
Xã hội hiện đại thiếu thốn những mối liên kết cộng đồng chân chính.



























