deshabille
Pronunciation
/dˈɛshɐbˌɪl/
déshabillé
dishabille

Định nghĩa và ý nghĩa của "deshabille"trong tiếng Anh

Deshabille
01

trạng thái ăn mặc cẩu thả

the state of being clothed only partly or carelessly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She answered the door in a state of deshabille, still wearing her pajamas and slippers.
Cô ấy mở cửa trong tình trạng deshabille, vẫn mặc bộ đồ ngủ và dép đi trong nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng