Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deshabille
01
trạng thái ăn mặc cẩu thả
the state of being clothed only partly or carelessly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She answered the door in a state of deshabille, still wearing her pajamas and slippers.
Cô ấy mở cửa trong tình trạng deshabille, vẫn mặc bộ đồ ngủ và dép đi trong nhà.



























