Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deregulate
01
bãi bỏ quy định, tự do hóa
to remove or reduce regulations or restrictions on a particular industry or activity
Các ví dụ
The airline industry experienced significant changes after being deregulated in the 1980s, leading to lower fares and increased competition among carriers.
Ngành hàng không đã trải qua những thay đổi đáng kể sau khi được bãi bỏ quy định vào những năm 1980, dẫn đến giá vé thấp hơn và cạnh tranh gia tăng giữa các hãng hàng không.
Cây Từ Vựng
deregulate
regulate
regul



























