Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
depressing
Các ví dụ
The depressing sight of abandoned buildings in the city painted a bleak picture of urban decay.
Cảnh tượng ảm đạm của những tòa nhà bị bỏ hoang trong thành phố vẽ nên một bức tranh ảm đạm về sự suy tàn đô thị.
02
gây chán nản, làm giảm sút
causing a reduction in economic activity or growth
Các ví dụ
The economic downturn had a depressing effect on the housing market.
Sự suy thoái kinh tế đã có tác động trầm cảm lên thị trường nhà ở.
Cây Từ Vựng
depressingly
depressing
depress



























