Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
depressing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most depressing
so sánh hơn
more depressing
có thể phân cấp
lĩnh vực
emotion, mood, experience
Các ví dụ
The depressing weather made it difficult to muster the energy to go outside.
Thời tiết ảm đạm khiến khó có thể tập hợp năng lượng để ra ngoài.
02
gây chán nản, làm giảm sút
causing a reduction in economic activity or growth
Các ví dụ
The recession had a depressing impact on job creation.
Suy thoái đã có tác động trầm cảm đến việc tạo ra việc làm.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
depressingly
depressing
depress



























