depreciation
dep
ˌdɪp
dip
re
ri:
ri
cia
ˈʃieɪ
shiei
tion
ʃən
shēn
depredationdeprecation

Định nghĩa và ý nghĩa của "depreciation"trong tiếng Anh

Depreciation
01

khấu hao, giảm giá

a decline in something's price or value 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
depreciations
Các ví dụ
The depreciation of the currency has led to an increase in the cost of imported goods. 

Sự mất giá của đồng tiền đã dẫn đến sự gia tăng chi phí của hàng hóa nhập khẩu.

1.1

khấu hao, giảm giá trị

the decline in an asset's value caused by wear, age, or obsolescence 
Các ví dụ
The company recorded depreciation on its machinery each year. 

Công ty đã ghi nhận khấu hao đối với máy móc của mình mỗi năm.

02

sự giảm giá trị, sự hạ thấp

a remark or action that diminishes the worth, importance, or reputation of someone or something 
Các ví dụ
Her comment was intended as a depreciation of his achievements. 

Nhận xét của cô ấy nhằm mục đích là một sự hạ thấp thành tích của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng