Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Depreciation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Depreciation of property values in the neighborhood has made it difficult for homeowners to sell their houses.
Sự mất giá của giá trị tài sản trong khu phố đã khiến chủ nhà khó bán nhà của họ.
1.1
khấu hao, giảm giá trị
the decline in an asset's value caused by wear, age, or obsolescence
Các ví dụ
Furniture in constant use suffers gradual depreciation.
Đồ nội thất được sử dụng liên tục chịu sự khấu hao dần dần.
02
sự giảm giá trị, sự hạ thấp
a remark or action that diminishes the worth, importance, or reputation of someone or something
Các ví dụ
He felt hurt by the depreciation in her tone.
Anh ấy cảm thấy bị tổn thương bởi sự giảm giá trị trong giọng điệu của cô ấy.
Cây Từ Vựng
depreciation
depreciate
deprecate
deprec



























