depleted
dep
ˈdɪp
dip
le
li:
li
ted
tɪd
tid
departeddepicted

Định nghĩa và ý nghĩa của "depleted"trong tiếng Anh

depleted
01

cạn kiệt, giảm sút

having been used up or reduced in quantity, energy, or resources 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most depleted
so sánh hơn
more depleted
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the long hike, her energy levels were completely depleted. 

Sau chuyến đi bộ đường dài, mức năng lượng của cô ấy đã hoàn toàn cạn kiệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng