depleted
Pronunciation
/dɪˈpɫitɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "depleted"trong tiếng Anh

depleted
01

cạn kiệt, giảm sút

having been used up or reduced in quantity, energy, or resources
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most depleted
so sánh hơn
more depleted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The depleted soil was no longer fertile enough to grow crops.
Đất cạn kiệt không còn đủ màu mỡ để trồng trọt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng