demoralized
Pronunciation
/dɪˈmɔɹəˌɫaɪzd/
demoralised

Định nghĩa và ý nghĩa của "demoralized"trong tiếng Anh

demoralized
01

nản lòng, chán nản

feeling a loss of confidence, hope, or spirit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most demoralized
so sánh hơn
more demoralized
có thể phân cấp
Các ví dụ
Soldiers were demoralized by the lack of supplies and support.
Những người lính đã mất tinh thần vì thiếu nguồn cung cấp và hỗ trợ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng