deliquium
de
di
li
ˈlɪ
li
quium
kwiəm
kviēm
delirium

Định nghĩa và ý nghĩa của "deliquium"trong tiếng Anh

Deliquium
01

ngất, sự ngất xỉu

a loss of consciousness or fainting, often due to shock or extreme weakness 
deliquium definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deliquiums
Các ví dụ
The news sent her into a deliquium, and she collapsed. 

Tin tức khiến cô rơi vào trạng thái deliquium, và cô ngã quỵ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng