Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deem
01
coi là, xem xét
to consider in a particular manner
Complex Transitive: to deem sb/sth [adj] | to deem sb/sth sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
deem
ngôi thứ ba số ít
deems
hiện tại phân từ
deeming
quá khứ đơn
deemed
quá khứ phân từ
deemed
Các ví dụ
After the interview, they deemed her qualifications suitable for the position.
Sau cuộc phỏng vấn, họ coi trình độ của cô ấy là phù hợp với vị trí.



























