Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Decathlon
01
điền kinh phối hợp mười môn, cuộc thi gồm mười môn thể thao khác nhau
a competition consisting of ten different sports that takes place over two days
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
decathlons
Các ví dụ
She won the gold medal in the decathlon at the Olympic Games, earning recognition as the world's greatest all-around athlete.
Cô ấy đã giành huy chương vàng ở môn thập môn phối hợp tại Thế vận hội, được công nhận là vận động viên toàn năng vĩ đại nhất thế giới.



























