decathlon
de
di
di
cath
ˈkæθ
kāth
lon
lɔn
lawn
/dɪkˈæθlən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "decathlon"trong tiếng Anh

Decathlon
01

điền kinh phối hợp mười môn, cuộc thi gồm mười môn thể thao khác nhau

a competition consisting of ten different sports that takes place over two days
decathlon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
decathlons
Các ví dụ
She won the gold medal in the decathlon at the Olympic Games, earning recognition as the world's greatest all-around athlete.
Cô ấy đã giành huy chương vàng ở môn thập môn phối hợp tại Thế vận hội, được công nhận là vận động viên toàn năng vĩ đại nhất thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng