Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Decade
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
decades
Các ví dụ
Over the past decade, the city's population has doubled.
Trong thập kỷ qua, dân số của thành phố đã tăng gấp đôi.
02
thập kỷ, mười
the cardinal number that is the sum of nine and one; the base of the decimal system



























