debauched
de
di
bauched
ˈbɔ:ʧt
bawcht

Định nghĩa và ý nghĩa của "debauched"trong tiếng Anh

debauched
01

trụy lạc, phóng đãng

occupying oneself with sensual pleasure to an extent that is not morally appropriate 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most debauched
so sánh hơn
more debauched
có thể phân cấp
Các ví dụ
His debauched lifestyle was the talk of the town. 

Lối sống sa đọa của anh ta là chủ đề bàn tán của thị trấn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng