debasing
Pronunciation
/dɪˈbeɪsɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "debasing"trong tiếng Anh

debasing
01

hạ thấp, làm mất giá trị

causing a decrease in value, dignity, or quality
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most debasing
so sánh hơn
more debasing
có thể phân cấp
Các ví dụ
He found it hard to watch the debasing portrayal of women in the film.
Anh ấy thấy khó xem hình ảnh hạ thấp phụ nữ trong bộ phim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng