deadlocked
Pronunciation
/ˈdɛdˌɫɑkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deadlocked"trong tiếng Anh

deadlocked
01

bế tắc, không thể giải quyết

(of disagreements, disputes, etc.) unable to be settled because the parties involved do not compromise
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deadlocked
so sánh hơn
more deadlocked
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng