to deactivate
de
di:
di
ac
æk
āk
ti
ti
vate
veɪt
veit
demotivate

Định nghĩa và ý nghĩa của "deactivate"trong tiếng Anh

to deactivate
01

vô hiệu hóa, ngừng hoạt động

to make something no longer active or functional 
Intransitive
Transitive: to deactivate a system
to deactivate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deactivate
ngôi thứ ba số ít
deactivates
hiện tại phân từ
deactivating
quá khứ đơn
deactivated
quá khứ phân từ
deactivated
Các ví dụ
The security system automatically deactivates after hours. 

Hệ thống an ninh tự động ngừng hoạt động sau giờ làm việc.

02

giải ngũ, rút khỏi nhiệm vụ tích cực

to remove military personnel from active service or duty 
Transitive: to deactivate military personnel
Các ví dụ
The soldier was deactivated after completing his tour of duty. 

Người lính đã được ngừng hoạt động sau khi hoàn thành nhiệm vụ của mình.

03

vô hiệu hóa, vô hiệu hóa tài khoản

to disable or turn off an account or profile on a digital platform or social media network 
Transitive: to deactivate an online account
Các ví dụ
She decided to deactivate her social media profile for a break from online activity. 

Cô ấy quyết định vô hiệu hóa hồ sơ mạng xã hội của mình để nghỉ ngơi khỏi các hoạt động trực tuyến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng