Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Daredevil
01
người liều lĩnh, kẻ mạo hiểm
someone who is reckless and likes putting themselves in danger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
daredevils
Các ví dụ
The daredevil performed breathtaking stunts on a motorcycle at the show.
Kẻ liều lĩnh đã biểu diễn những pha nguy hiểm nghẹt thở trên xe máy tại buổi biểu diễn.
daredevil
01
liều lĩnh, táo bạo
reckless and willing to do dangerous things
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most daredevil
so sánh hơn
more daredevil
có thể phân cấp
Các ví dụ
Jake's daredevil nature led him to participate in skydiving and bungee jumping without hesitation.
Bản chất liều lĩnh của Jake đã khiến anh tham gia nhảy dù và bungee jumping mà không do dự.



























