Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Daredevil
01
người liều lĩnh, kẻ mạo hiểm
someone who is reckless and likes putting themselves in danger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
daredevils
Các ví dụ
His reputation as a daredevil grew after he attempted a world record in base jumping.
Danh tiếng liều lĩnh của anh ấy tăng lên sau khi cố gắng lập kỷ lục thế giới trong môn nhảy dù.
daredevil
01
liều lĩnh, táo bạo
reckless and willing to do dangerous things
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most daredevil
so sánh hơn
more daredevil
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite warnings, the daredevil motorcyclist attempted to jump over rows of cars at high speed.
Bất chấp cảnh báo, người đi xe máy liều lĩnh đã cố gắng nhảy qua hàng loạt ô tô với tốc độ cao.



























