dap
dap
dæp
dāp
/dˈæp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dap"trong tiếng Anh

01

lời chào thân mật, cử chỉ chào hỏi

an informal greeting using a handshake, fist bump, or hand gesture
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
daps
Các ví dụ
The athletes shared a dap after the game.
Các vận động viên đã chia sẻ một dap sau trận đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng