dame
Pronunciation
/ˈdeɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dame"trong tiếng Anh

01

quý bà, phụ nữ

a female adult
Dialectamerican flagAmerican
informal
old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dames
Các ví dụ
The wealthy dame entered the gala in a dazzling gown, turning heads.
Người phụ nữ giàu có bước vào buổi dạ hội trong chiếc váy lộng lẫy, thu hút mọi ánh nhìn.
02

quý bà

a title awarded to a woman with the rank equivalent to a knight
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
She was awarded the title of Dame for her lifelong dedication to charity work.
Cô ấy được trao tước hiệu Dame vì sự cống hiến trọn đời cho công việc từ thiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng