Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dame
Các ví dụ
The wealthy dame entered the gala in a dazzling gown, turning heads.
Người phụ nữ giàu có bước vào buổi dạ hội trong chiếc váy lộng lẫy, thu hút mọi ánh nhìn.
02
quý bà
a title awarded to a woman with the rank equivalent to a knight
Dialect
British
Các ví dụ
She was awarded the title of Dame for her lifelong dedication to charity work.
Cô ấy được trao tước hiệu Dame vì sự cống hiến trọn đời cho công việc từ thiện.



























