dame
dame
deɪm
deim
dagame

Định nghĩa và ý nghĩa của "dame"trong tiếng Anh

01

quý bà, phụ nữ

a female adult 
Dialectamerican flagAmerican
thân mật
cách dùng cũ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dames
Các ví dụ
The old dame down the street knows all the neighborhood gossip. 

dame già ở cuối phố biết tất cả những tin đồn trong khu phố.

02

quý bà

a title awarded to a woman with the rank equivalent to a knight 
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
Dame Judi Dench is celebrated for her contributions to British theater and film. 

Dame Judi Dench được tôn vinh vì những đóng góp của bà cho sân khấu và điện ảnh Anh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng