Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cynically
01
một cách hoài nghi
in a way that shows one believes people are mainly motivated by selfish interestsand often indicating a lack of trust or sincerity
Các ví dụ
The critic cynically analyzed the artist's work, suggesting it was created only for commercial success.
Nhà phê bình đã phân tích một cách hoài nghi tác phẩm của nghệ sĩ, cho rằng nó được tạo ra chỉ để thành công thương mại.



























