cynically
cy
ˈsɪ
si
nica
nɪk
nik
lly
li
li
cyclically

Định nghĩa và ý nghĩa của "cynically"trong tiếng Anh

cynically
01

một cách hoài nghi

in a way that shows one believes people are mainly motivated by selfish interestsand often indicating a lack of trust or sincerity 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She cynically dismissed the politician's promises, thinking they were just to win votes. 

Cô ấy hoài nghi bác bỏ những lời hứa của chính trị gia, nghĩ rằng chúng chỉ để giành phiếu bầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng